Logo
DONATECHPORT
Giá tham khảo: Liên hệ
Nhà cung ứng: CN&TB
Lượt xem: 480

Công ty TNHH Thiết bị Khoa học Kỹ thuật An Dương

Địa chỉ : Tòa nhà An Phú Plaza 117 - 119 Lý Chính Thắng. Phường 7, Quận 3. TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 842873022888

Fax : 842862914745

Email : info@adgroup.vn

Website : www.adgroup.vn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Dải UV-VIS: cách tử phẳng 1200 dòng/mm

Dải NIR: cách tử phẳng 300 dòng/mm

Hệ quang học đơn sắc Czerny-Turner

Loại 2 chùm tia

Nguồn sáng:

Đèn Deuterium với dải bước sóng: 190 nm – 350 nm

Đèn Halogen với dải bước sóng: 330 nm – 2700 nm

Nguồn sáng, bước sóng có thể thay đổi: người sử dụng có thể lựa chọn trong dải từ 330 nm – 350 nm

Detector:

Ống nhân quang PMT

Detector PbS được làm lạnh bằng hiệu ứng Peltier

Khả năng thay đổi Detector/Cách tử: sự thay đổi cách tử và detector được lựa chọn bởi người sử dụng trong dải bước sóng 750nm – 900nm

Dải bước sóng:190 nm – 2700 nm

Có thể lựa chọn dải từ 190nm – 3200 nm (optional)

Độ chính xác bước sóng:

± 3 nm (sử dụng độ rộng khe 0.5nm; dải UV-VIS, nhiệt độ phòng ổn định)

± 1.5 nm (sử dụng độ rộng khe 2nm; dải NIR, nhiệt độ phòng ổn định)

Độ lăp lại bước sóng:

± 0.05 nm (độ rộng khe: 0.5 nm)

± 0.2 nm (độ rộng khe: 2 nm)

Tốc độ quét:

10 – 4000 nm/phút

(8000 nm/phút trong mode xem trước)

Tốc độ xoay:

12,000 nm/phút (dải UV-VIS)

48,000 nm/phút (dải NIR)

Độ rộng khe phổ:

Đối với dải UV-VIS: 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 nm

Dải UV-VIS, mode ánh sáng lạc thấp: L2, L5, L10 nm

Dải UV-VIS, mode micro-cell: M1, M2 nm

Đối với dải NIR: 0.4, 0.8, 1, 2, 8, 20, 40 nm

Dải NIR, mode ánh sáng lạc thấp: L8, L20, L40 nm

Dải NIR, mode micro-cell: M4, M8 nm

Dải đo sáng:

0 – 10000 %T

-2 tới 4 Abs (dải UV-VIS)

-2 tới 3 Abs (dải NIR)

Độ chính xác đo sáng:

± 0.002 Abs (0 – 0.5 Abs)

± 0.003 Abs (0.5 – 1 Abs)

± 0.3 %T

(kiểm tra với NIST SRM 930D)

Độ lặp lại phép đo sáng:

± 0.001 Abs (0 – 0.5 Abs)

± 0.001 Abs (0.5 – 1 Abs)

Ánh sáng lạc:

1% (198 nm KCl 12 g/L dung dịch nước)

0.005% (220 nm NaI 10 g/L dung dịch nước)

0.005% (340 nm NaNO2 50 g/L dung dịch nước)

0.005% (370 nm NaNO2 50 g/L dung dịch nước)

(độ rộng khe: 1.2 nm, 10 mm cell)

0.04% (1690 nm H2O, 10 mm cell)

0.1% (1690 nm CH2Br2, 50 mm cell)

(độ rộng khe: 1.8 nm, 10 mm cell)

Độ ổn định đường quét:

±0.0003 Abs/giờ ( giá trị thu được lớn hơn 2 giờ sau khi bật nguồn sáng, ổn định nhiệt độ phòng, bước sóng: 250 nm, phản hồi: chậm; độ rộng khe phổ: 2nm)

Độ phẳng đường quét:

±0.0005 Abs/giờ ( giá trị thu được sau khi thiết bị hiệu chuẩn đường quét với sự thay đổi nhiệt độ <5oC; dải bước sóng: 200 – 850 nm; phản hồi: trung bình; độ rộng khe phổ: 2nm; tốc độ quét: 400 nm/phút; độ rộng khe phổ: 8nm cho dải bước sóng 850 – 2500 nm [dựa trên tiêu chuẩn JAIMA: JAIMAS-0001])

Độ ồn RMS:

0.00003 Abs ( 0 Abs; bước sóng: 500 nm; thời gian đo: 60 giây; phản hồi: trung bình; độ rộng khe: 2 nm)

Công suất: 145 VA

Kích thước: 460(L) x 602(W) x 270(H) mm

Trọng lượng: 28 kg